Chợ thông tin Doanh nghiệp Việt Nam » V. Diễn Đàn Doanh Nghiệp Việt Nam » 5. Kinh Doanh Ngành Xây Dựng » Ngói bê tông Thái Lan, ngói màu Thái Lan giá rẻ nhất
Trả lời
Ngói bê tông Thái Lan, ngói màu Thái Lan giá rẻ nhất Công cụ bài viết Kiểu hiển thị
  #1  
Cũ 09-03-2018, 07:26 AM
thepsteeltruss123 thepsteeltruss123 đang online
Senior Member
 
Tham gia ngày: Mar 2018
Bài gửi: 200
Mặc định Ngói bê tông Thái Lan, ngói màu Thái Lan giá rẻ nhất

Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

Công ty Ngói Thái Lan SCG, ngói Thái Lan giá rẻ. Để đảm bảo khả năng bám chắc của lớp áo màu, CPAC Monier đã chọn công nghệ WET on WET, đảm bảo được sự dính kết hoàn hảo giữa hồ xi măng màu với bề mặt viên ngói. Đồng thời, với công nghệ Wet on Wet, lớp phủ màu của ngói CPAC Monier có thể duy trì và không hề biến đổi trong nhiều thập niên.

Dưới tác động hàng ngày của thời tiết, màu sắc của ngói lợp sẽ bị phai dần theo năm tháng. Để chống lại sự xói mòn này, ngói màu Thái Lan CPAC Monier đã tăng thêm độ dày cho lớp áo màu đề màu sắc được bền lâu hơn.









Ngoài ra, khác với các sản phẩm ngói bê tông được sản xuất theo công nghệ nén hay đúc ép sử dụng sơn khô, không qua quy trình xử lý nhiệt cho lớp áo màu và thường sử dụng chất màu hữu cơ hay tổng hợp, SCG chúng tôi đặc biệt sử dụng duy nhất bột màu vô cơ giúp sản phẩm chống lại sự phóng xạ năng lượng mặt trời một cách hiệu quả nhất, giúp giúp duy trì độ sáng bóng cho viên ngói.
Chính nhờ việc chú trọng đến cả ba yếu tố trên, CPAC Monier có thể tự hào rằng màu sắc các sản phẩm ngói của ngói màu Thái Lan CPAC Monier luôn bền đẹp, cho dù thời gian có qua đi.


II. MÀU SẮC NGÓI MÀU THÁI LAN VÀ BÁO GIÁ:







QUÝ KHÁCH CÓ THỂ THAM KHẢO MÃ MÀU CHÍNH XÁC CỦA NGÓI MÀU THÁI LAN TẠI ĐƯỜNG LINK SAU: //www.thepmakem.vn/san-pham/ngoi-mau-thai-lan-cpacmonior/ngoi-song-cpacmonior/

III. CÔNG TRÌNH THỰC TẾ NGÓI MÀU THÁI LAN:

M001



M002




M003



M004




III. MỘT SỐ LƯU Ý QUAN TRỌNG KHI LẮP ĐẶT NGÓI MÀU THÁI LAN SCG:

- Khi vữa dính trên bề mặt khô, bắt đầu có màu trắng, dung xốp hay khan mềm khô lau sạch. Dùng sơn vữa SCG cùng mã màu với ngói chính sơn hoàn thiện các mạch vữa cho đồng màu với mái ngói.

- Chỉ được sơn trên các mạch hồ, các vết cắt của ngói không được sơn lên bề mặt viên ngói. Trường hợp sơn trực tiếp lên bè mặt hay dùng các hóa chất tác dụng lên bề mặt ngói sẽ không được bảo hành về màu sắc.

- Tại các đường lưu thủy phải lắp đặt máng xối đúng quy cách, long máng, cánh máng rộng và phải có các gờ chống tràn nước.

Khe hở mái ngói tại các đường lưu thủy từ 3-6cm tùy vào diện tích thoát nước trên mái.

Tuyệt đối không được dùng vữa hay các vật liệu khác trét lên rãnh lưu thủy dưới mọi hình thức.

- Để đảm bảo an toàn chống dột cho mái, chúng tôi khuyến nghị khách hang nên sử dụng độ dốc mái > 20 độ

MỘT SỐ MÁI NGÓI THÁI THỰC THẾ:






MỌI CHI TIẾT LIÊN HỆ

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG NHÀ VIỆT
Add: 170-170Bis Bùi Thị Xuân, P.Phạm Ngũ Lão, Q.1, TP.HCM


- Nhà máy : Số 9, đường số 10, khu Công nghiệp Việt Nam - Singapore, Bình Dương

Tel:08 68266655 - Fax: 08 62910 111

Hotline: 0902 369 078 - Tuyền

Web: //www.ngoimauthailan.com

Email: nhaviet@thepmakem.vn

(Quý khách có nhu cầu lấy báo giá xin vui lòng để lại email, chúng tôi sẽ gửi báo giá trực tiếp tới quí vị)
Trả lời với trích dẫn


CHUYÊN MỤC ĐƯỢC TÀI TRỢ BỞI
  #2  
Cũ 12-05-2018, 09:50 AM
thepsteeltruss123 thepsteeltruss123 đang online
Senior Member
 
Tham gia ngày: Mar 2018
Bài gửi: 200
Mặc định

Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

GIÁ THÀNH LỢP MÁI NGÓI NHƯ THẾ NÀO SO VỚI MÁI TÔN?


Giá thành để làm một mái ngói so với mái tôn như thế nào luôn là một trong những vấn đề khiến gia chủ phải suy nghĩ. Làm sao vừa có một mái nhà đẹp vừa tiết kiệm được chi phí, vừa an toàn lại thẩm mỹ nhất.

Sau đây chúng tôi sẽ phân tích cụ thể giá cả, ưu nhược điểm của 2 phương án làm khung mái này. Chắc chắn sau khi đọc xong, các bạn sẽ có lựa chọn thích hợp nhất cho ngôi nhà của mình.

A. Tại sao Giá thành mái tôn so với mái ngói?

- Vật liệu lợp: Trọng lượng của 1 viên ngói nặng hơn so với tôn.

Các loại ngói xi măng thông thường có trọng lượng từ 3.5kg-4kg, như vậy 1m2 của mái có tới khoảng 40kg/m2. Giá ngói thường giao động từ 110.000đ-210.000đ/m2

(chưa tính phụ kiện và nhân công lợp). Trong khi trọng lượng riêng của máitôn chỉ có 1,9-1,95kg/m2, có giá từ 100.000đ/m2 -150.000đ/m2.

- Khung xương để lợp: Vì phải đỡ vật liệu lợp là ngói có trọng lượng cao hơn so với mái tôn nên đòi hỏi vì kèo đi khoảng cách ngắn hơn . Mái ngói khoảng cách kèo thép thường từ 1000mm-1200mm. Trong khi mái tôn vì kèo có khoảng cách từ 2500mm-3000mm. Lito mái ngói có khoảng cách từ 330mm-370mm (cho ngói 10v/m2), 270mm cho ngói 22v/m2. Trong khi lito mái tôi có khoảng cách 2500mm-3000mm. khung kèo mái lợp tôn Mái lợp ngói

B. BẢNG SO SÁNH GIÁ THÀNH CÁC LOẠI KHUNG XƯƠNG MÁI NHÀ SO VỚI MÁI TÔN

1. GIÁ THÀNH KHUNG KÈO SẮT ĐEN CHO MÁI NGÓI:

Gía khung kèo sắt đen và ngói lợp giao động từ 600.000đ/m2-650.000đ/m2.

Nhược điểm:Khung kèo mái ngói được cấu tạo bằng sắt đen thường được tạo hình bằng phương pháp hàn xì. Việc tưởng chừng như rất đơn giản lại rất phức tạp. Khung kèo khi hàn xong thì khó có khả năng sửa chữa lại đòi hỏi khi gia công phải chính xác tuyệt đối, nếu không sẽ dẫn đến tình trạng mái cong võng, ngói lợp không cẩn thận sẽ dễ bị thấm dột khi trời mưa, không chắc chắn khi gió mạnh.


Nhà thờ Đức Bà, 1 tuyêt tác của kiến trúc Roman-Gotich đã hiện diện tại vùng đất Sài Gòn-Gia Định-Hồ Chí Minh nhiều năm nhưngcũng phải buộc tháo dỡ và thay thế bằng khung kèo khác khi bị gỉ sét nghiêm trọng
2. GIÁ THÀNH KHUNG KÈO THÉP HỘP KẼM THÔNG THƯỜNG

Kèo thép mạ kẽm thông thường chủng loại 40x80 1.8ly, khoảng cách 1.2m 1 kèo, ống phi 14 dày 1.8 ly , đòn tay lợp ngói hộp kẽm 20x40 dày 1,4 ly khoảng cách tối đa 25mm 1 cây, ngói Thái Lan nặng 4kg. Giá thị trường giao động từ 640.000đ/m2-660.000đ/m2. Giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt trong môi trường Tp.HCM , chưa bao gồm VAT.
Nhược điểm: Tuy nhìn bề ngoài có vẻ cứng cáp, vững chãi nhưng cũng giống như khung kèo sắt đen. Khung kèo mạ kẽm thông thường thường rất nặng lại gánh thêm ngói nặng 40kg/m2 tạo thêm áp lực lên hệ thống tường, cột, móng, dầm.

3. GIÁ THÀNH THÉP MẠ HỢP KIM NHÔM KẼM STEELTRUSS[sup]®[/sup] CHO MÁI NGÓI.

Khung kèo thép hợp kim mạ kẽm STEELTRUSS[sup]®[/sup] với những ưu điểm vượt trội, khắc phục tất cả các nhược điểm của Sắt đen và thép kẽm thông thường những lại có giá rất “ dễ thở” lại có độ bền cao, chắc chắn là sự lựa chọn hoàn hảo nhất củ gia chủ và các nhà thầu uy tín.

- Giá khung thép mái tôn: 200.000-235.000đ/m2

- Giá khung kèo thép Steeltruss hệ 2 lớp cho mái lợp ngói:250.000-300.000đ/m2

- Giá khung kèo thép Steeltruss hệ 3 lớp cho mái lợp ngói: 300.000-350.000đ/m2

- Giá khung kèo thép Steeltruss hệ 2 lớp cho mái bê tông: 140.000-150.000đ/m2

Giá trên chưa có vật liệu ngói lợp và nhân công lợp ngói.

BẠN CÓ THỂ THAM KHẢO THÊM CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

ĐA SỐ KHÁCH HÀNG KHUYÊN NÊN SỬ DỤNG DỊCH VỤ THI CÔNG MÁI NHÀ CỦA NHÀ VIỆT TRÊN DIỄN ĐÀN WEB TRẺ THƠ

ĐƠN GIÁ THI CÔNG MÁI NGÓI BẰNG KHUNG KÈO THÉP MẠ STEELTRUSS[sup]®[/sup]

KẾT CẤU KHUNG KÈO THÉP SIÊU NHẸ STEELTRUSS[sup]®[/sup] CHO MÁI TÔN

C. VẬY ĐIỀU GÌ Ở KHUNG KÈO THÉP STEELTRUSS[sup]®[/sup] KHIẾN GIA CHỦ TIN TƯỞNG NHƯ VẬY?

- Chúng tôi xem “NHÀ CỦA KHÁCH HÀNG” là “NHÀ CỦA CHÚNG TÔI”. Chúng tôi có TRÁCH NHIỆM với từng hạng mục mà chúng tôi tham gia thi công.

- Sản phầm CHẤT LƯỢNG THẬT – KHÔNG QUẢNG CÁO để làm vừa mắt Khách Hàng.

- Đội ngũ nhân viên-thi công nhiệt tình. TƯ VẤN VIÊN phục vụ 24/7. Đội ngũ thi công có thể linh động cả những ngày lễ-chủ nhật nếu công trình của gia chủ cần tiến độ.

- Sản phẩm vượt trội, công nghệ tiên tiến, liên tục được cập nhật hàng tháng để tạo sự khác biệt.

- Công nghệ thi công bằng vít tự khoan, tránh được tình trạng cháy nổ luôn được cảnh báo hiện nay.

MỘT SỐ CÔNG TRÌNH CHÚNG TÔI ĐÃ THI CÔNG BẰNG HỆ KHUNG KÈO THÉP SIÊU NHẸ STEELTRUSS[sup]®[/sup]:





QUÝ KHÁCH CẦN HỖ TRỢ VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0868266655

HOẶC FANPAGE CHÍNH THỨC CỦA CÔNG TY Ở ĐỊA CHỈ: https://goo.gl/x5SMQL

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG NHÀ VIỆT

VPĐD : Lầu 1, 170-170 Bis đường Bùi Thị Xuân, P.Phạm Ngũ Lão, Q.1, TP.Hồ Chí Minh

Nhà máy: 222, Quốc lộ 1k, P.Linh Xuân, Quận Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh

Tel : 08 682 66655 - Fax: 08 62 91 01 11

- Hotline BP kèo thép :0908 974 585.

- Hotline BP ngói màu: 0902369078

Web: http://[url=http://www.thepmakem.vn/]www.thepmakem.vn[/url] -http://www.thepmakem.com

Email : nhaviet@thepmakem.vn

$Link$
Trả lời với trích dẫn


  #3  
Cũ 12-05-2018, 10:09 AM
khoahocdoisong80 khoahocdoisong80 đang online
Member
 
Tham gia ngày: Apr 2018
Bài gửi: 40
Mặc định

up tin cho lên top nè, bài rất hay, giúp lại mình lên top với nhé ^^!
Trả lời với trích dẫn


  #4  
Cũ 12-05-2018, 01:47 PM
thepsteeltruss123 thepsteeltruss123 đang online
Senior Member
 
Tham gia ngày: Mar 2018
Bài gửi: 200
Mặc định

Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

Cấu tạo vì kèo thép hợp kim mái ngói Steeltruss.Hệ giàn thép mạ STEELTRUSS[sup]®[/sup] chống gỉ lợp ngói 2 lớp


Hệ giàn thép mạ STEELTRUSS[sup]®[/sup] chống gỉ lợp ngói 2 lớp là tổ hợp từ các thanh C75(C75.75, C75.100), C100(C100.75 hoặc C100.100) và rui mè TS40.60 làm từ thép mạ hợp kim nhôm kẽm
cường độ cao G550 AZ100 hoặc G550 AZ150 (5500kg/cm2) được liên kết bằng pal liên kết L định vị vào dầm bê tông bằng buloong nở quy cách M100*100m hoặc M120*120m tạo thành các
khung kèo hình chữ A. Các khung kèo được tính toán và thiết kế riêng bằng phần mềm Supracadd tạo độ chính xác và phù hợp riêng với từng loại mái nhà.


A. CÁC DẠNG KẾT CẤU KHUNG KÈO :






Vì kèo chữ A Liên kết kèo chữ A





Vít liên kết kèo thép





Liên kết máng xối

Khung thép mạ STEELTRUSS[sup]®[/sup] được định vị vào dầm bê tông bằng bat L bằng buloong đạn với kích thước M100x120mm hoặc M12X150mm, khoảng cách khung kèo từ 1100-1200mm.
B. Lito lợp ngói: Thường được sử dụng là thanh TS40.60 hoặc TS40.50. Các thanh mè lito được định vị lên các thanh vì kèo lợp ngói bằng vít không gỉ tự khoan xuất xứ từ Nhật Bản
AKIS WAKAI (không chứa crom), khoảng cách mè tùy theo loại ngói
+ Ngói 10 viên/m2 khoảng cách mè: 320-350mm.
+ Ngói 22 viên/m2 khoảng cách mè: 270mm.
Mè chân TS61.60 hoặc TS61.75 làm đuôi đỡ đuôi ngói cuối cùng.
C. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ KHUNG KÈO THÉP STEELTRUSS[sup]®[/sup] 2 LỚP

Sản phẩm hệ khung kèo thép mạ STEELTRUSS® được sản xuất theo tiêu chuẩn của Australia (Úc)
Thông Số Kỹ Thuật: Khoảng cách tối ưu cho tưng khung kèo chữ A là 1,2m

Tiêu Chuẩn Thiết Kế:

- Tiêu chuẩn tải trọng và tác động
+ TCVN 2737-1989
+ AS 1170.1-1989
+ AS 1170.2-1989
+ Tiêu chuẩn Úc AS/NZ 4600-1996
+ Độ võng kèo theo phương đứng = L/250
+ Độ võng xà gồ theo phương đứng =L/150
+ Cường độ vít liên kết
- Vít tự khoan liên kết, mạ kẽm loại 12-14×20mm – HEX có cường độ chịu cắt ≥ 6,8KN
- Bulong nở M12×150
+ Tiêu chuẩn tính toán thiết kế: AS/NZ 4600-1996
Trọng Tải Cho Phép
- Tỉnh tải(kg/m2) :
+ Ngói 60 kg/m2 (n=1.1)
+ Trọng lượng bản thân kèo: 15kg/m2.
+ Trần: 10kg/m2.
- Hoạt tải: 30kg/m2 (n=1.2)

D. KHUNG KÈO 2 LỚP ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG TRƯỜNG HỢP NÀO?

Khung kèo 2 lớp STEELTRUSS® được sử dụng làm mái nhà Thái , mái biệt thự khi kết cấu mái không cần sử dụng khoảng không gian tần áp mái,
dùng để đóng trần thạch cao, la phông.

E. ƯU ĐIỂM CỦA HỆ KHUNG GIÀN THÉP MẠ 2 LỚP LỢP NGÓI STEELTRUSS[sup]©[/sup]


- Trọng lượng siêu nhẹ, nhẹ hơn gấp 3 lần so với mái dùng thép hộp thông thường., độ bền cao hơn 8 lần.
- Hệ giàn thép mạ Steeltruss không cần phải sơn, không cần chế độ bảo dưỡng mà độ bền lên đến 25 năm. Bảo hành chống gỉ, chống thủng 20 năm.
- Thiết kế chính xác bằng phần mềm chuyên dụng của Úc Supracadd .
- Độ chính xác cao, không có mái võng, không lượn sóng.
- Kháng mối, côn trùng, chống cháy, thân thiện với môi trường.
- Linh hoạt trong quá trình sử dụng, tái sử dụng.

F. GIÁ CẢ CỦA KHUNG KÈO THÉP 2 LỚP LỢP NGÓI STEELTRUSS[sup]®[/sup] NHƯ THẾ NÀO?

Tùy theo từng kết cấu mái và từng địa điểm, diện tích khác nhau mà hệ khung thép 2 lớp lợp ngói có giá cả khác nhau. Thường thì giao động từ 280.000đ/m2 đến 350.000đ/m2.

Quý khách có thể tham khảo thêm tại địa chỉ sau: http://thepmakem.vn/tin-tuc/bao-gia-thi-cong-lap-dat-khung-keo-thep-ma-kem-steeltruss-43.html



MUA KHUNG KÈO THÉP STEELTRUSS Ở ĐÂU?

Chúng tôi thi công trên Toàn Quốc. Quý khách có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi theo địa chỉ sau:


CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG NHÀ VIỆT
VPĐD : Lầu 1, 170-170 Bis đường Bùi Thị Xuân, P.Phạm Ngũ Lão, Q.1, TP.Hồ Chí Minh Tel : 08 682 66655 - Fax: 08 62 91 01 11 - Hotline: 0908 974 585
Web: http://[url=http://www.thepmakem.vn/]www.thepmakem.vn[/url] -http://www.thepmakem.com - Email : nhaviet@thepmakem.vn Fanpage: https://www.facebook.com/thicongmainhatrongoibangthepsieunhe/ Nhà máy: 222, Quốc lộ 1k, P.Linh Xuân, Quận Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh
Quý khách có thể tham khảo thêm dự án của công ty chúng tôi TẠI ĐÂY!

$Link$
Trả lời với trích dẫn


  #5  
Cũ 12-05-2018, 07:30 PM
thepsteeltruss123 thepsteeltruss123 đang online
Senior Member
 
Tham gia ngày: Mar 2018
Bài gửi: 200
Mặc định

BÁO GIÁ NGÓI NHẬT BẢN NAKAMURA-HP
- Được sản xuất trên dây chuyền hiện đại và công nghệ của Nhật Bản nên chất lượng đồng nhất và hoàn hảo .

- Vật liệu có sợi tổng hợp Acrylic NAKAMURA làm tăng độ bền cơ – lý – hóa .

- Quy trình công nghệ sơn hấp đảm bảo độ bền màu và sử dụng lâu dài .

- Trọng lượng nhẹ , độ phủ rộng tiết kiệm chi phí vật liệu và lắp đặt .





A. ĐẶC TÍNH ƯU VIỆT CỦA SƠN NANO SILICON CHỈ TRONG NGÓI NAKAMURA:

- Kháng tia cực tím.

- Khả năng kháng nước tuyệt đối.

- Đặc tính thoát nước cao.

- Hiệu ứng tự làm sạch từ tác động của tự nhiên.

- Chống trầy.

- Khả năng kháng rêu mốc.

- Độ bền màu cao.

- Màu tự nhiên.

I. HÌNH ẢNH VÀ BẢNG GIÁ NGÓI MÀU NAKAMURA:

1. GIÁ NGÓI NHẬT BẢN NAKAMURA - HP SÓNG NHỎ:



Hình ảnh ngói Nakamura- Hp sóng nhỏ bạn có thể tham khảo tại đây

2. Giá ngói Nhật Bản Nakamura-HP sóng lớn: 14.400 đ/viên



Hình ảnh ngói Nakamura-HP sóng lớn Nhật Bản bạn có thể tham khảo tại đây.

3. Báo giá ngói phẳng Nhật Bản Nakamura-HP: 16.700 đ/viên.





Hình ảnh ngói phẳng Nakamura-HP tham khảo tại đây.

Mọi chi tiết xin liên hệ về số 0902369078 để được tư vấn và báo giá tốt nhất.

Nếu quý vị có nhu cầu về hệ giàn thép nhẹ Steeltruss hợp kim chống gỉ , bảo hành 20 năm cho mái ngói Nakamura-HP vui lòng tham khảo tại đây.
Trả lời với trích dẫn


  #6  
Cũ 04-06-2018, 01:43 PM
thepsteeltruss123 thepsteeltruss123 đang online
Senior Member
 
Tham gia ngày: Mar 2018
Bài gửi: 200
Mặc định

Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

Mái nhà khung thép lợp ngói, khung thép Steeltruss để lợp ngói. Trong xây dựng công trình, mái nhà đóng 1 vai trò vô cùng quan trọng trong ngôi nhà của bạn. Vì thế việc lựa chọn vật liệu thích hợp để làm mái nhà là vấn đề bạn nên cân nhắc thật kỹ vì mái nhà không chỉ là nơi che mưa che nắng mà là phong thủy, là tâm điểm của ngôi nhà.

Nếu bạn còn băn khoăn chưa biết nên chọn vật liệu nào thích hợp thì hãy tìm hiều qua sản phẩm vật liệu thép mạ trọng lượng nhẹ STEELTRUSS của CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG NHÀ VIỆT để có cái nhìn tổng thể hơn về công nghệ mới đang chiếm lĩnh thị trường trong 15 năm gần đây.
  • TẠI SAO BẠN NÊN ƯU TIÊN SỬ DỤNG HỆ KÈO THÉP MẠ SIÊU NHẸ (mái nhà khung thép) STEELTRUSS THAY VÌ VẬT LIỆU KHÁC CHO MÁI NHÀ?
Chị hiền-Việt Kiều Đức đã gọi lại cho công ty sau 5 năm tìm đến công ty và đánh cao lợi ích xà gồ gỗ thay mái nhà khung thép nhẹ Steeltruss. Chúng tôi vô cùng bất ngờ khi chị quyết định dỡ mái gỗ đắt tiền đã cong vênh và thay bằng hệ kèo thép nhẹ chống gỉ STEELTRUSS.
Công trình chị Hiền-Vũng Tàu
  • 1. Ưu điểm sản phẩm:
Do được làm từ thép cường độ cao ZINCALUME G550 nên thép có khả năng chống ăn mòn (chống rỉ) cao. Nó không những rất bền, đảm bảo tính an toàn tuyệt đối cho công trình mà còn siêu nhẹ (chỉ khoảng 15kg/m[sup]2[/sup]). Hệ kèo siêu nhẹ Steeltruss (mái nhà khung thép) được chứng nhận từ các tổ chức uy tín trong ngành xây dựng tại Việt Nam và Úc. Đồng thời sản phẩm còn mang lại sự yên tâm cho khách hàng vì được bảo hành đến 20 năm.



  • 2. Quy trình thiết kế sản xuất :
- Sản phẩm được sản xuất , kiểm soát theo quy trình ISO 9001:2008 dưới sự giám sát chặt chẽ của đội ngũ kỹ sư kinh nghiệm.

- Cung cấp chứng chỉ xuất xưởng, mill test .

- - Tiêu chuẩn tải trọng và tác động TCVN 2737-1995

- - Tiêu chuẩn AS 1170.1-1989 + AS 1170.2-1989

- - Tiêu chuẩn Úc AS/NZ 4600-1996

- - Độ võng tiêu chuẩn của kèo theo phương đứng [f] =L/250

- - Cường độ vít liên kết : Vít tự khoan liên kết, mạ kẽm loại 12-14×20mm – HEX có cường độ chịu cắt ≥6,8KN

- - Bulong nở M12×150

- - Tiêu chuẩn tính toán thiết kế: AS/NZ 4600-1996

- Độ chịu lực tiêu chuẩn: Hệ kèo STEELTRUSS được sản xuất từ thép mạ hợp kim nhôm có độ chịu lực G550 (5500kg/cm[sup]2[/sup]).

- Với phần mềm chuyên dụng SUPPERCADD sẽ làm tăng độ chính xác, tiết kiệm vật tư cho hệ mái.

- Sau khi thiết kế, tất cả các bảng thiết kế hệ mái kèo thép đều được tính toán lại độ chịu lực như sau:









CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM THỂ HIỆN QUA HÌNH ẢNH CỦA CÁC CÔNG TRÌNH:








MỌI CHI TIẾT XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ:
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG NHÀ VIỆT

Trụ sở: 170-170 Bis Bùi Thị Xuân,P.Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh.

CN: 29 Đường N, TTHC Dĩ An, TX.Dĩ An, Bình Dương.

Tel:08 682 66655 - Fax: 08 62910 111

Hotline: 0902 369 078 - Tuyền

Web: http://www.thepmakem.vn - http://www.thepmakem.com

Email: nhaviet@thepmakem.vn

Nhà máy: 222 QL 1K,P.Linh Xuân, Q.Thủ Đức, TP.HCM

$Link$
Trả lời với trích dẫn


CHUYÊN MỤC ĐƯỢC TÀI TRỢ BỞI

Trả lời


Công cụ bài viết
Kiểu hiển thị
Quyền viết bài
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

vB code is Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Mở
Chuyển đến

SangNhuong.com


Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 02:09 AM